thu lôi

Học thuật
Thân thiện
thu lôi

Thu lôi được lắp đặt trên nóc tòa nhà cao tầng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ để hút điện từ trên không khí dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao: Một thiết bị bảo vệ, thường một thanh kim loại nhọn được lắp đặtvị trí cao nhất của công trình, dây dẫn nối xuống đất để thu hút dẫn dòng điện sét xuống đất một cách an toàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tòa nhà này được lắp đặt hệ thống thu lôi rất hiện đại.
    • Khi xây nhà cao tầng, việc lắp thu lôi rất cần thiết để phòng chống sét.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống thu lôi": chỉ toàn bộ cấu trúc bao gồm kim thu sét, dây dẫn hệ thống tiếp địa.
    • Kiến trúc sư đã tính toán kỹ lưỡng vị trí đặt hệ thống thu lôi cho tòa tháp.
Biến thể từ gần giống
  • Cột thu lôi (danh từ): cách gọi khác, nhấn mạnh hình dạng cột của thiết bị.

    • Trên nóc nhà thờ một cột thu lôi bằng đồng.
  • Kim thu sét (danh từ): bộ phận chính, thường đầu nhọn bằng kim loại của hệ thống thu lôi.

    • Kim thu sét cần được bảo dưỡng định kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Thiết bị chống sét: dụng cụ, hệ thống dùng để bảo vệ khỏi sét đánh.
Thành ngữ liên quan
  • "An toàn như thu lôi": (thành ngữ ẩn dụ) cảm giác được bảo vệ tuyệt đối khỏi nguy hiểm, tương tự như một công trình được bảo vệ bởi thu lôi.
    • anh ấybên, ấy cảm thấy an toàn như thu lôi.
thu lôi

Thu lôi được lắp đặt trên nóc tòa nhà cao tầng.

  1. Dụng cụ để hút điện từ trên không khí dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.

Từ gần giống